Lọc tín hiệu
AAV

AAV

AAV Group
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8CKG
6.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị101.6%60.3%5.0%40.0%-3.9%2.8%0.92×100.0%2/3 năm81.9%79.0%104.0%—86,6+16,1%−2,2−2.827,6%0.590.67−12,5%
Điểm4 / 68 / 80 / 104 / 80 / 80 / 100 / 60 / 84 / 68 / 83 / 82 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,23Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-22,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng77,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.433Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.433Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng37,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %-19,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-32Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 45,0 lần
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26