AGR

14,350
+0.70%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA50MA150MA200
Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-15
Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựGần hỗ trợBị kháng cự đẩy lùiWyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-14
Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngGần kháng cự
2026-07-13
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợGiá thủng MA50Bị kháng cự đẩy lùiKhối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-10
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Nhấn chìm giảmGiá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựWyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-09
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Đường xuyên thấuĐường RS đạt đỉnh 60 phiênWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-08
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần hỗ trợBị kháng cự đẩy lùiKhối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)
2026-07-07
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Phá vỡ kháng cựXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần kháng cựĐường RS đạt đỉnh 60 phiênKhối lượng +50% so với MA20Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-06
Giá trên MA50Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Thủng hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-03
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Bật khỏi hỗ trợVượt đỉnh 20 ngàyPhá vỡ kháng cựXếp lớp Stage 4MA20/50 cắt lên (golden cross)MA200 đang đi xuốngGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Pocket Pivot (O'Neil)RSI(14) quá mua (>70)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-02
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Bật khỏi hỗ trợPhá vỡ kháng cựXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựPocket Pivot (O'Neil)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-01
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-30
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt lênGần kháng cựGiá vượt MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20
2026-06-29
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-26
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-25
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợGiá thủng MA50Bị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-24
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-23
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-22
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)

Phân tích cơ bản

54 / 100B
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)+26.3%4
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+31.9%4
Số quý EPS tăng trưởng2 / 38
Tăng trưởng doanh thu (YoY)+40.1%12
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)+12.16 pp12
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)-1.39 pp4
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+6.0%0
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)0.946
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)21.438
Chú thích định giá:Giá: 14,350 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 669.6P/E: 21.4P/E trung vị 5 năm: 25.3