Lọc tín hiệu

AMV

Dược-TB Y tế Việt Mỹ
Thiết bị y tếHNX
Cùng ngành:CVNDTHJVCMRFSRA
1.200
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+25.3%-79.6%1 / 3-3.0%-17.38 pp+24.39 pp—0.10—37,4−3,0%−27,4+27,2%—4.05—
Điểm40400120128
Chú thích định giá:Giá: 1.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −376,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng37,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng37,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-27,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-49,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-81,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.943Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.943Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,86Q2/26

10.Định giá

Lần · %-3,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-209Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-105%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26