Lọc tín hiệu

ASM

Tập đoàn Sao Mai
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTATAATPBAF
4.620
+0,65%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+198.3%+228.1%3 / 3-3.1%+2.51 pp+1.66 pp+2.6%1.6713.183.251−3,1%94,4+127,3%13.1812.94+1,8%
Điểm1212120880-48
Chú thích định giá:Giá: 4.620 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 350,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.251Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.251Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng52,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng352Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-599Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng23.708Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần23.708Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng301Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %130Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
198%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
316%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26