ASM

6,150
+0.33%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA50MA150MA200
Chạm đường xu hướng tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá trên MA150Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-15
Giá trên MA150Giá trên MA50Nhấn chìm giảmGiá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngĐường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-14
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMCDX Banker: 25%Pocket Pivot (O'Neil)Đường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Khối lượng +50% so với MA20
2026-07-13
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA20/50 cắt lên (golden cross)MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Đường RS đạt đỉnh 60 phiênSao băngKhối lượng +50% so với MA20
2026-07-10
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Bật khỏi hỗ trợVượt đỉnh 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Đường RS đạt đỉnh 60 phiênKhối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-09
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-08
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựGiá vượt MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Biến động co lại (VCP)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-07
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGiá thủng MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-06
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợBiến động co lại (VCP)
2026-07-03
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngBiến động co lại (VCP)
2026-07-02
Giá trên MA50Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Biến động co lại (VCP)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-07-01
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Sao băngBiến động co lại (VCP)
2026-06-30
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngBiến động co lại (VCP)
2026-06-29
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Phá vỡ kháng cựXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Biến động co lại (VCP)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-26
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Biến động co lại (VCP)
2026-06-25
Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt lênPocket Pivot (O'Neil)Giá vượt MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Biến động co lại (VCP)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-06-24
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-23
Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-22
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)

Phân tích cơ bản

52 / 100B
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)+384.8%12
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+121.6%12
Số quý EPS tăng trưởng2 / 38
Tăng trưởng doanh thu (YoY)-9.0%0
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)+3.90 pp12
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)+3.47 pp12
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+1.9%0
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)1.65-4
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)22.894
Chú thích định giá:Giá: 6,150 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 268.7P/E: 22.9P/E trung vị 5 năm: 12.9