BID

39,300
-0.51%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA200
Thủng đáy 20 ngàyBúa (Hammer)MA200 đang đi lênGần kháng cự

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyBúa (Hammer)MA200 đang đi lênGần kháng cự
2026-07-15
Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần hỗ trợ
2026-07-14
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Bật khỏi hỗ trợMA200 đang đi lênNến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-13
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyMA200 đang đi lênBa con quạ đenNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-10
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyMA200 đang đi lên
2026-07-09
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênBị kháng cự đẩy lùi
2026-07-08
Giá trên MA200Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA50Búa (Hammer)MA200 đang đi lênGần kháng cự
2026-07-07
Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần kháng cự
2026-07-06
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênMACD cắt xuốngGiá thủng MA50Bị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-03
Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150MA200 đang đi lênGần hỗ trợBị kháng cự đẩy lùiBiến động co lại (VCP)
2026-07-02
Giá trên MA200Giá trên MA50Giá dưới MA150MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần kháng cựBiến động co lại (VCP)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-01
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngNhấn chìm tăngMA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần hỗ trợBiến động co lại (VCP)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-30
Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150MA200 đang đi lênPhân kỳ giảm MACDBị kháng cự đẩy lùiBiến động co lại (VCP)
2026-06-29
Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Bật khỏi hỗ trợMA200 đang đi lênMACD cắt lênGiá vượt MA50Biến động co lại (VCP)
2026-06-26
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA20/50 cắt xuống (death cross)MA200 đang đi lênMACD cắt xuốngGần kháng cựGiá thủng MA50Bị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-25
Giá trên MA200Giá trên MA50Giá dưới MA150MA200 đang đi lênGần kháng cựYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Biến động co lại (VCP)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-24
Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150MA200 đang đi lênGần hỗ trợBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-23
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần kháng cựSao băngKhối lượng +50% so với MA20Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-22
Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Bật khỏi hỗ trợMA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần kháng cựBiến động co lại (VCP)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-19
Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150MA200 đang đi lênMA50/200 cắt lên (golden cross)Gần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Biến động co lại (VCP)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-18
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50MA200 đang đi lênMACD cắt lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiBiến động co lại (VCP)
2026-06-17
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngBật khỏi hỗ trợPhá vỡ kháng cựPhá vỡ đường xu hướng giảmMA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần hỗ trợPocket Pivot (O'Neil)Biến động co lại (VCP)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-16
Giá trên MA200Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150MA200 đang đi lênGần kháng cựSao băngBiến động co lại (VCP)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)

Phân tích cơ bản

26 / 100

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)+12.3%0
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+16.3%0
Số quý EPS tăng trưởng2 / 38
Tăng trưởng doanh thu (YoY)0
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)0
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)0
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+18.4%8
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)0
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)9.0112
Chú thích định giá:Giá: 39,300 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 4,361P/E: 9.0P/E trung vị 5 năm: 13.6