Lọc tín hiệu
BIG

BIG

Tập đoàn Đầu tư BIG
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
4.600
−2,13%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

96 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+139.5%+158.5%3 / 3+17.9%+5.90 pp+2.93 pp+20.3%0.411.81161+17,9%6,3+376,7%1.819.59−81,1%
Điểm12121281212121212
Chú thích định giá:Giá: 4.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.542

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng161Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng161Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,13Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng59,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng28,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng601Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần601Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %179Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
126%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
378%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
106%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26