Lọc tín hiệu
BKG

BKG

Đầu tư BKG Việt Nam
Thiết bị gia dụngHOSE
Cùng ngành:DCSDQCGDTRALXHC
2.000
−3,38%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-92.8%-52.3%0 / 3-52.4%+3.08 pp-3.34 pp+0.8%0.0324.3441,1−52,4%0,3−91,3%24.3413.77+76,7%
Điểm00001200124
Chú thích định giá:Giá: 2.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 82,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,25Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,44Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-77,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng819Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần819Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,69Q2/26

10.Định giá

Lần · %24,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-92.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-52.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26