Phân tích cơ bản
26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -92.8% | -52.3% | 0 / 3 | -52.4% | +3.08 pp | -3.34 pp | +0.8% | 0.03 | 24.34 | 41,1 | −52,4% | 0,3 | −91,3% | 24.34 | 13.77 | +76,7% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 2.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 82,2
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng41,1Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng41,1Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng0,25Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng8,44Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%11.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày1.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-77,8Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng819Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần819Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng7,69Q2/26
10.Định giá
Lần · %24,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-92.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-52.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26