Lọc tín hiệu

BOT

BOT Cầu Thái Hà
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRC47C4GC69C92CC1
1.100
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+3.7%-47.3%2 / 3+8.9%-0.01 pp+10.41 pp-153.7%-21.47—18,2+8,9%−14,5+3,7%—-1.78—
Điểm00804120128
Chú thích định giá:Giá: 1.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −1.504,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-14,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-101Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%70.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-84,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.804Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.804Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng260Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-244Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26