BSR
Lọc Hoá dầu Việt NamSản xuất và Khai thác dầu khíHOSE
28.200
−6,31%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
96 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +782.2% | +2165.3% | 3 / 3 | +59.7% | +11.89 pp | +10.40 pp | +30.2% | 0.17 | 6.97 | 58.716 | +59,7% | 7.461 | +781,2% | 6.97 | 7.28 | −4,2% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 28.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.045
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng58.716Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng58.716Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng7.666Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng22.478Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%13.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày61.5%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng9.081Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng105.591Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần105.591Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng165Q2/26
10.Định giá
Lần · %7,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.531Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
807%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 14,9 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26