BVB
13,300
-0.75%
2026-07-08
Phân tích kỹ thuật
MA50MA150MA200
▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Gần hỗ trợ●Khối lượng +50% so với MA20
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Gần hỗ trợ●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲Búa (Hammer)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Búa (Hammer)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Búa (Hammer)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▼MACD cắt xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼RSI(14) quá mua (>70)▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Pocket Pivot (O'Neil)▼RSI(14) quá mua (>70) |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼RSI(14) quá mua (>70)▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Nhấn chìm giảm▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼RSI(14) quá mua (>70) |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▼Sao băng●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70) |
| 2026-06-23 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▼Sao băng●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20) |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Phá vỡ kháng cự▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▼RSI(14) quá mua (>70)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-19 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự |
| 2026-06-18 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA200▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▲MA20/50 cắt lên (golden cross)▼MA200 đang đi xuống▲Gần hỗ trợ▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-17 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▼Gần kháng cự▲Gần hỗ trợ▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-06-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA200▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Phân kỳ tăng MACD▲Gần hỗ trợ▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Phân kỳ tăng RSI▼Sao băng▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
Phân tích cơ bản
37 / 100—
Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +131.5% | 12 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +330.5% | 12 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 2 / 3 | 8 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | — | 0 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | — | 0 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | — | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +7.1% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | — | 0 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 16.23 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 13,300 (giá đóng cửa ngày 2026-07-08)EPS (4 quý): 819.7P/E: 16.2P/E trung vị 5 năm: 19.3