Lọc tín hiệu

CTF

City Auto
Sản xuất ô tôHOSE
Cùng ngành:DASGGGGMAHAXHHSHTLHUTPTMSVCTMT
18.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1342.3%+431.5%2 / 3-28.7%+2.16 pp+0.25 pp+1.4%2.06125.111.487−28,7%4,6+291,1%125.1145.33+176,0%
Điểm121280880-44
Chú thích định giá:Giá: 18.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 151,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.487Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.487Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,29Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng361Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.945Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.945Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng31,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %125,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %45Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-23.9%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26