Lọc tín hiệu

CTR

Công trình Viettel
Xây dựngHOSE
68.100
−0,29%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

57 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+5.7%+12.5%3 / 3+28.4%-1.04 pp-0.35 pp+30.1%1.3112.254.154+28,4%172+18,3%12.2521.63−43,4%
Điểm0012124412612
Chú thích định giá:Giá: 68.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 5.561

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.154Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.154Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng172Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng812Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày54.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng996Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng9.677Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần9.677Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.943Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.503Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
18.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
16.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26