CTS
27,200
-0.37%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA200
▲Bật khỏi hỗ trợ▲Búa (Hammer)▼MA200 đang đi xuống▲MCDX Banker: 47%▼Gần kháng cự▲≥30% trên đáy 52 tuần
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▲Búa (Hammer)▼MA200 đang đi xuống▲MCDX Banker: 47%▼Gần kháng cự▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-15 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼MA200 đang đi xuống▲MCDX Banker: 48%▲Gần hỗ trợ▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Phân kỳ giảm RSI▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-14 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▲Búa (Hammer)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲MCDX Banker: 46%▼Gần kháng cự▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-13 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▼MACD cắt xuống▲MCDX Banker: 43%▼Gần kháng cự▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-10 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-09 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Đường xuyên thấu▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Bị kháng cự đẩy lùi▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▲Nhấn chìm tăng▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Thủng hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▼Gần kháng cự▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Phá vỡ kháng cự▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▼Gần kháng cự▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA200▲Nhấn chìm tăng▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Nhấn chìm giảm▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Đường xuyên thấu▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-23 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▼Sao băng●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-19 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Nhấn chìm tăng▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-18 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-06-17 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20) |
| 2026-06-16 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲MACD cắt lên▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20) |
Phân tích cơ bản
37 / 100B
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | -56.6% | 0 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +44.2% | 8 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 1 / 3 | 4 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | -24.3% | 0 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | +19.90 pp | 12 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | -4.09 pp | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +19.4% | 8 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 3.23 | -4 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 10.77 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 27,200 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 2,526P/E: 10.8P/E trung vị 5 năm: 21.8