Phân tích cơ bản
7 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -111.2% | -5.0% | 1 / 3 | -97.6% | -14.82 pp | -258.81 pp | -179.4% | 3.60 | — | 0,2 | −97,6% | −0,5 | −111,2% | — | -0.07 | — |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 600,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −905,0
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng0,21Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng0,21Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-0,45Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-55,3Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%18.2%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-1529%Q3/26
Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng28,3Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần28,3Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng8,17Q3/26
10.Định giá
Lần · %-0,7×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-7Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-111%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-111%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26