Lọc tín hiệu
DFF

DFF

Tập đoàn Đua Fat
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
400,0
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+53.7%+69.9%3 / 3+56.9%+20.64 pp+361.11 pp+122.4%-3.21—69,4+56,9%−105+53,7%—-0.06—
Điểm8121212121212128
Chú thích định giá:Giá: 400,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −6.650,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng69,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng69,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-109Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-536Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.7%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 3 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-147Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.263Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.263Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,91Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-1.360Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26