DGC
Hóa chất Đức GiangSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
44.400
−1,22%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
15 / 100C
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | -53.9% | -40.1% | 0 / 3 | -16.5% | -15.02 pp | -12.53 pp | +13.8% | 0.12 | 7.77 |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 4 |
Chú thích định giá:Giá: 44.400 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 5.716P/E: 7.8P/E trung vị 5 năm: 6.2
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng11.2622025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng3.1542025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng3.5672025
4.Biên lãi
%31.3%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng1.8492025
6.Định giá
Lần · %7,9×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng19.264Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng19.264Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng70,6Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26