DGC
Hóa chất Đức GiangSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
32.750
+0,46%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -53.9% | -40.1% | 0 / 3 | -16.5% | -15.02 pp | -12.53 pp | +13.8% | 0.12 | 5.73 | 2.415 | −16,5% | 441 | −50,5% | 5.73 | 6.24 | −8,2% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 32.750 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 5.716
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.415Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.415Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng380Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng2.600Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%24.8%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày34.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng639Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng19.264Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần19.264Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng70,6Q2/26
10.Định giá
Lần · %5,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.001Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-54.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-41.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26