Lọc tín hiệu
DL1

DL1

Tập đoàn Alpha 7
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHNX
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
3.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+374.3%+173.8%3 / 3-12.1%+23.80 pp+19.45 pp+4.3%0.4110.00237−12,1%49,0+1.386,6%10.0012.34−19,0%
Điểm121212012120128
Chú thích định giá:Giá: 3.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 390,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng237Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng237Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng36,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng123Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng542Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.293Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.293Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng33,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %200Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
53.9%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
54.5%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26