Lọc tín hiệu
DPR

DPR

Cao su Đồng Phú
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDRGDRIDTTECOGER
36.950
+0,68%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+55.6%+17.3%2 / 3+39.1%+7.38 pp+4.83 pp+13.6%0.008.98280+39,1%99,8+60,9%8.9812.27−26,8%
Điểm80812121201212
Chú thích định giá:Giá: 36.950 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.114

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng280Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng280Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng82,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng527Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%38.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày22.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng427Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.873Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.873Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng997Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %945Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
55.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
17.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26