Lọc tín hiệu
FIT

FIT

Tập đoàn F.I.T
Dược phẩmHOSE
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
2.940
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-53.0%-125.3%0 / 3-11.7%+4.92 pp-4.78 pp+0.3%0.4379.84476−11,7%−0,7−102,7%79.8413.45+493,6%
Điểm00001200124
Chú thích định giá:Giá: 2.940 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 36,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng476Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng476Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,10Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng24,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.422Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng8.892Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần8.892Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,60Q2/26

10.Định giá

Lần · %79,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %18Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-53.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-125%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26