Lọc tín hiệu
FTS

FTS

Chứng khoán FPT
Môi giới chứng khoánHOSE
18.700
+3,89%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+28.8%+2.8%2 / 3+29.4%-2.99 pp-0.13 pp+9.5%2.2415.65309+29,4%78,0+28,8%15.6519.72−20,6%
Điểm40812440-412
Chú thích định giá:Giá: 18.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.195

Biểu đồ tài chính

1.Bối cảnh thị trường & Thị phần môi giới

chỉ số (quý đầu = 100%) · thị phần %60.2%Q2/26

ADTV Toàn thị trường: HOSE + HNX (Khớp lệnh) - Số liệu ước tính từ tổng các mã (giá đóng cửa × khối lượng).

Đường nét đứt: Thị phần Doanh thu Môi giới Ngành (Chỉ báo Thay thế do ngoài Top 10 HOSE), tính trên các CTCK niêm yết. Chỉ báo này không cùng thang với thị phần HOSE (chỉ gồm CTCK niêm yết, mức phí khác nhau) nên hai đường không nối với nhau.

1.Bối cảnh thị trường & Thị phần môi giới

chỉ số (quý đầu = 100%) · thị phần %60.2%Q2/26

ADTV Toàn thị trường: HOSE + HNX (Khớp lệnh) - Số liệu ước tính từ tổng các mã (giá đóng cửa × khối lượng).

Đường nét đứt: Thị phần Doanh thu Môi giới Ngành (Chỉ báo Thay thế do ngoài Top 10 HOSE), tính trên các CTCK niêm yết. Chỉ báo này không cùng thang với thị phần HOSE (chỉ gồm CTCK niêm yết, mức phí khác nhau) nên hai đường không nối với nhau.

2.Cấu trúc nguồn vốn & Chi phí vốn

tỷ VND · chi phí vốn %14.556Q2/26

3.Phân bổ tài sản sinh lời & Khẩu vị rủi ro

tỷ VND · tài sản rủi ro / tổng tài sản %23.1%Q2/26

4.Quản trị tài sản - nợ: YEA và chi phí vốn

% / năm

5.Dư nợ margin, Đòn bẩy margin & NIM margin

tỷ VND · margin / VCSH %135%Q2/26

Đường tham chiếu: Trần Pháp lý 200% VCSH (QĐ 87/QĐ-UBCK).

6.Chất lượng lợi nhuận tự doanh

tỷ VND · ROA tự doanh %259Q2/26

7.Cơ cấu lợi nhuận & LNST công ty mẹ

tỷ VND421Q2/26

8.Hiệu quả vận hành CIR & Khả năng trang trải nợ

% · đòn bẩy lần16.0%Q2/26

9.An toàn vốn: Chỉ báo đệm vốn thay thế

VCSH / (cho vay + FVTPL + AFS) %42.7%Q2/26

Chỉ báo Đệm vốn Thay thế - Không áp ngưỡng CAR (180% / 150%).

CAR chính thức (báo cáo bán niên soát xét và năm kiểm toán) chưa được thu thập.

10.Phân rã DuPont & Định giá chu kỳ

ROE, ROA % · P/B lần9.6%Q2/26

5 yếu tố DuPont tính trên số liệu hợp nhất; cột ROE là ROE công ty mẹ, nên hai con số có thể lệch nhỏ do lợi ích cổ đông thiểu số.

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26