GAS
77,400
-0.26%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA200
▲MA200 đang đi lên▲≥30% trên đáy 52 tuần
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-15 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-14 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲MACD cắt lên▲Pocket Pivot (O'Neil)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-13 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-10 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-09 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-08 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-07 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-06 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Thủng đáy 20 ngày▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Ba con quạ đen▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-03 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Thủng đáy 20 ngày▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-02 | ▼Nhấn chìm giảm▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-01 | ▲Chạm đường xu hướng tăng▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼MA20/50 cắt xuống (death cross)▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-30 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-29 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-26 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-25 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-23 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Thủng đáy 20 ngày▲MA200 đang đi lên▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA150▲MA200 đang đi lên▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-19 | ▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-18 | ▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA150▲Nhấn chìm tăng▲MA200 đang đi lên▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-17 | ▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-16 | ▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA150▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
Phân tích cơ bản
41 / 100B
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +3.7% | 0 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | -11.2% | 0 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 1 / 3 | 4 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +48.1% | 12 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | -4.07 pp | 0 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | -2.89 pp | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +17.3% | 8 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 0.05 | 12 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 15.90 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 77,400 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 4,867P/E: 15.9P/E trung vị 5 năm: 18.0