Lọc tín hiệu
GEX

GEX

Tập đoàn Gelex
Thiết bị điệnHOSE
22.400
+2,28%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-18.0%-39.6%1 / 3+43.1%-2.71 pp-2.48 pp+7.5%1.0216.7814.480+43,1%1.354+13,1%16.7818.94−11,4%
Điểm0041240068
Chú thích định giá:Giá: 22.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.335

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng14.480Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng14.480Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng540Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng5.046Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng761Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng85.740Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần85.740Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5.798Q2/26

10.Định giá

Lần · %21,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %413Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-17.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-39.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26