GMD
79,000
+2.60%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA50MA150MA200
▲Phá vỡ kháng cự▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 39%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Phá vỡ kháng cự▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 40%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-15 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 27%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Bị kháng cự đẩy lùi▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-14 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 31%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Giá vượt MA50▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-13 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▼MA20/50 cắt xuống (death cross)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-10 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Chạm đường xu hướng tăng▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Giá thủng MA50●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-09 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Nhấn chìm giảm▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MACD cắt lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Giá vượt MA50●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Chạm đường xu hướng tăng▼Giá dưới MA50▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▼Chạm đường xu hướng giảm▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Chạm đường xu hướng tăng▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▼Chạm đường xu hướng giảm▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-23 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▼MACD cắt xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-19 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-18 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-17 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
Phân tích cơ bản
63 / 100A
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +30.6% | 8 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +49.8% | 12 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 2 / 3 | 8 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +13.7% | 4 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | -0.16 pp | 4 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | +3.45 pp | 12 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +14.6% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 0.15 | 12 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 17.75 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 79,000 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 4,451P/E: 17.7P/E trung vị 5 năm: 19.5