Lọc tín hiệu
GVR

GVR

Tập đoàn CN Cao su VN
Nhựa, cao su & sợiHOSE
30.900
−1,59%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+58.2%+29.3%2 / 3+20.5%-0.17 pp+9.21 pp+12.2%0.0417.337.097+20,5%2.556+61,9%17.3326.62−34,9%
Điểm8481241201212
Chú thích định giá:Giá: 30.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.783

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7.097Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7.097Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2.289Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng9.541Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11.425Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng90.264Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần90.264Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11.822Q2/26

10.Định giá

Lần · %17,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %572Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
58.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
29.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26