Lọc tín hiệu
HNG

HNG

Nông nghiệp Quốc tế HAGL
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
5.800
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+115.7%+53.1%3 / 3+39.2%+13.42 pp+165.21 pp-62.5%10.39—164+39,2%27,3+115,7%—-5.80—
Điểm1212121212120-48
Chú thích định giá:Giá: 5.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −688,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng164Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng164Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng27,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-756Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.411Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng22.049Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần22.049Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4.888Q2/26

10.Định giá

Lần · %-9,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %25Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26