Phân tích cơ bản
64 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 67.1% | 35.2% | 29.0% | 42.3% | 5.5% | 19.9% | 2.07× | 55.8% | 2/3 năm | -28.0% | 17.0% | 74.8% | 58.3% | 537 | +9,9% | 41,1 | +16,5% | 0.32 | 0.88 | −63,3% |
| Điểm | 2 / 6 | 8 / 8 | 8 / 10 | 4 / 8 | 4 / 8 | 4 / 10 | 6 / 6 | 4 / 8 | 4 / 6 | 0 / 8 | 8 / 8 | 6 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng537Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng537Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng40,5Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng178Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%28.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-482Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng8.444Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần8.444Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng729Q2/26
10.Định giá
Lần · %9,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %133Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
22.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 22,5 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26