Lọc tín hiệu
HPX

HPX

Đầu tư Hải Phát
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
3.800
−0,26%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

64 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị67.1%35.2%29.0%42.3%5.5%19.9%2.07×55.8%2/3 năm-28.0%17.0%74.8%58.3%537+9,9%41,1+16,5%0.320.88−63,3%
Điểm2 / 68 / 88 / 104 / 84 / 84 / 106 / 64 / 84 / 60 / 88 / 86 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng537Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng537Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng40,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng178Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-482Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng8.444Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần8.444Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng729Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %133Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
22.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 22,5 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26