HSG
Tập đoàn Hoa SenThép và sản phẩm thépHOSE
10.900
+0,46%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
37 / 100B
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | +7.4% | -32.6% | 1 / 3 | +5.1% | +2.52 pp | +0.95 pp | +5.7% | 0.61 | 12.02 |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 8 | 8 | 0 | 12 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 10.900 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 907,1P/E: 12.0P/E trung vị 5 năm: 11.7
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng34.6992025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng6282025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng7272025
4.Biên lãi
%12.2%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng2.7222025
6.Định giá
Lần · %13,4×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng22.215Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng22.215Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng271Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26