HSG
Tập đoàn Hoa SenThép và sản phẩm thépHOSE
10.450
−0,48%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +39.6% | -21.8% | 1 / 3 | +5.1% | +2.52 pp | +0.95 pp | +5.7% | 0.61 | 11.52 | 9.993 | +5,1% | 382 | +39,6% | 11.52 | 11.66 | −1,2% |
| Điểm | 8 | 0 | 4 | 0 | 8 | 8 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 10.450 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 907,1
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng9.993Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng9.993Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng382Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng809Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%12.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày4.8%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng723Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng22.215Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần22.215Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng271Q2/26
10.Định giá
Lần · %12,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %473Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
39.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-21.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26