Lọc tín hiệu
HVN

HVN

Vietnam Airlines
Dịch vụ hàng khôngHOSE
Cùng ngành:SCSVJC
21.150
+0,71%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

35 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-118.3%-70.6%0 / 3+36.8%-13.12 pp-12.14 pp+58.8%1.2614.3138.303+36,8%−606−120,5%14.31-2.45—
Điểm00012001268
Chú thích định giá:Giá: 21.150 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.478

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng38.303Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng38.303Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-735Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng5.691Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày122%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11.447Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng79.486Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần79.486Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2.132Q2/26

10.Định giá

Lần · %14,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-236Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-118%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-70.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
40.5%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26