HVN

24,300
-1.42%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA50MA150MA200
Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-15
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-14
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-13
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMCDX Banker: 30%Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-10
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-09
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-08
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Vượt đỉnh 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngĐường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)RSI(14) quá mua (>70)Khối lượng +50% so với MA20≥30% trên đáy 52 tuầnNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-07
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Vượt đỉnh 20 ngàyNhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngĐường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)RSI(14) quá mua (>70)Khối lượng +50% so với MA20≥30% trên đáy 52 tuầnNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-06
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Vượt đỉnh 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngĐường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)RSI(14) quá mua (>70)Sao băngKhối lượng +50% so với MA20≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-03
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Vượt đỉnh 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Đường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)RSI(14) quá mua (>70)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)≥30% trên đáy 52 tuầnNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-02
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống
2026-07-01
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Nhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống
2026-06-30
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống
2026-06-29
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Nhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống
2026-06-26
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA20/50 cắt lên (golden cross)MA200 đang đi xuốngKhối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-25
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngKhối lượng +50% so với MA20
2026-06-24
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-23
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-22
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-19
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống
2026-06-18
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngSao băngKhối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-06-17
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngKhối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-06-16
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Vượt đỉnh 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)RSI(14) quá mua (>70)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)

Phân tích cơ bản

46 / 100B
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)-8.2%0
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)-45.4%0
Số quý EPS tăng trưởng0 / 30
Tăng trưởng doanh thu (YoY)+20.7%12
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)-0.71 pp4
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)+0.83 pp8
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+181.3%12
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)1.116
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)8.098
Chú thích định giá:Giá: 24,300 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 3,004P/E: 8.1P/E trung vị 5 năm: -2.5