Lọc tín hiệu

IDJ

Đầu tư IDJ Việt Nam
Bất động sảnHNX
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
2.900
−3,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị36.4%53.0%37.2%62.9%-61.3%2.3%1.49×20.2%2/3 năm-7.4%111.7%54.1%—75,6−86,6%−32,6−678,8%0.280.81−65,6%
Điểm0 / 68 / 810 / 106 / 80 / 80 / 104 / 66 / 84 / 60 / 80 / 88 / 8— / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng75,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng75,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-32,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-218Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-4.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-30,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.215Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.215Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng258Q2/26

10.Định giá

Lần · %-2,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-188Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-680%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1162%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26