Lọc tín hiệu

KHG

Tập đoàn Khải Hoàn Land
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
4.510
−0,22%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

34 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị3.2%443.9%0.6%0.1%0.0%10.0%3.95×20.2%0/3 năm-118.2%13409.7%75.7%92.1%158+7,8%20,3−1,1%0.380.51−25,8%
Điểm0 / 68 / 80 / 100 / 84 / 80 / 106 / 66 / 80 / 60 / 80 / 86 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng158Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng158Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng83,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.232Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.832Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.832Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,07Q2/26

10.Định giá

Lần · %30,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %45Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-1.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
6.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26