Lọc tín hiệu
LCG

LCG

LIZEN
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
6.470
+0,78%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+20.0%+39.4%2 / 3+12.3%-2.13 pp+0.23 pp+5.7%0.508.65822+12,3%36,1+18,7%8.6512.57−31,2%
Điểm48844801212
Chú thích định giá:Giá: 6.470 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 748,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng822Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng822Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng35,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng174Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.185Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.660Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.660Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2.399Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %171Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
17.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
38.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.1%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26