Phân tích cơ bản
56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +20.0% | +39.4% | 2 / 3 | +12.3% | -2.13 pp | +0.23 pp | +5.7% | 0.50 | 8.65 | 822 | +12,3% | 36,1 | +18,7% | 8.65 | 12.57 | −31,2% |
| Điểm | 4 | 8 | 8 | 4 | 4 | 8 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 6.470 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 748,3
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng822Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng822Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng35,7Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng174Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%9.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày5.0%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng1.185Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng7.660Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần7.660Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng2.399Q2/26
10.Định giá
Lần · %8,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %171Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
17.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
38.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.1%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26