LDG

2,920
+2.10%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA50MA150MA200
Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-07-15
Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-07-14
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-07-13
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-07-10
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-09
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-08
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Bật khỏi hỗ trợNhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-07
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-07-06
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-07-03
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợGiá thủng MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-07-02
Giá trên MA50Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-07-01
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGiá vượt MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-30
ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA20/50 cắt lên (golden cross)MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngGiá thủng MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-29
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-26
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-25
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-24
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuầnNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-06-23
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-22
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần

Phân tích cơ bản

44 / 100B
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)-232.7%0
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+39.8%8
Số quý EPS tăng trưởng2 / 38
Tăng trưởng doanh thu (YoY)-112.7%0
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)-42.49 pp0
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)+149.44 pp12
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+8.6%0
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)0.5712
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)6.938
Chú thích định giá:Giá: 2,920 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 421.1P/E: 6.9P/E trung vị 5 năm: 7.4