MCH
Hàng Tiêu Dùng MaSanThực phẩmHOSE
139.800
−0,78%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +9.3% | -6.0% | 2 / 3 | +14.2% | +0.44 pp | -0.75 pp | +40.1% | 0.46 | 23.10 | 7.165 | +14,2% | 1.484 | +10,2% | 23.10 | 14.94 | +54,6% |
| Điểm | 0 | 0 | 8 | 4 | 8 | 4 | 12 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 139.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 6.053
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7.165Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng7.165Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1.471Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng8.210Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%45.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày36.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng4.295Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng33.634Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần33.634Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng132Q2/26
10.Định giá
Lần · %26,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.137Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
11.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.5%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26