MSB
16,350
+0.31%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA50MA150MA200
▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 98%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 98%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-15 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Vượt đỉnh 52 tuần▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 96%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-14 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)●Bollinger Band siết chặt▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 93%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-13 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)●Bollinger Band siết chặt▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 87%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-10 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)●Bollinger Band siết chặt▼Nhấn chìm giảm▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-09 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Chạm đường xu hướng tăng●Bollinger Band siết chặt▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Nhấn chìm giảm▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Chạm đường xu hướng tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▼MACD cắt xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Sao băng▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Vượt đỉnh 52 tuần▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Vượt đỉnh 52 tuần▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▼Phân kỳ giảm MACD▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Phân kỳ giảm RSI●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Sao băng●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-23 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Sao băng▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-19 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-18 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Vượt đỉnh 52 tuần▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-17 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Nhấn chìm tăng▲MA200 đang đi lên▲MACD cắt lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Nhấn chìm giảm▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
Phân tích cơ bản
7 / 100—
Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | -0.3% | 0 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +1.2% | 0 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 1 / 3 | 4 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | — | 0 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | — | 0 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | — | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +14.1% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | — | 0 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 8.33 | 4 |
Chú thích định giá:Giá: 16,350 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 1,963P/E: 8.3P/E trung vị 5 năm: 5.8