Lọc tín hiệu

MZG

Miza Corp
Sản xuất giấyHOSE
Cùng ngành:CAPDHCGVTHAPHHPTAHVID
11.700
−0,85%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+92.8%+52.1%3 / 3+4.3%+2.23 pp+2.88 pp+11.5%2.458.151.271+4,3%66,2+133,3%8.1512.63−35,5%
Điểm12121208120-412
Chú thích định giá:Giá: 11.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.435

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.271Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.271Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng66,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng179Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng191Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.963Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.963Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng30,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %568Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
112%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
58.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
10.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26