Lọc tín hiệu
PAN

PAN

Tập đoàn PAN
Thực phẩmHOSE
18.050
−0,82%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+51.4%+168.2%3 / 3-10.1%+2.68 pp+3.55 pp+22.6%0.463.183.620−10,1%366+38,6%3.1811.69−72,8%
Điểm812120812121212
Chú thích định giá:Giá: 18.050 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 5.680

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.613Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.613Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng182Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.963Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng5.560Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng16.657Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần16.657Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng42,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %706Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
31.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
162%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.6%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26