Lọc tín hiệu

PDR

BĐS Phát Đạt
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
11.250
+0,45%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị107.5%2.5%0.9%3.0%143.5%40.1%1.97×23.8%1/3 năm-54.9%1664.7%56.8%68.6%53,5+168,5%80,5+24,0%0.892.17−59,0%
Điểm4 / 60 / 80 / 100 / 88 / 86 / 106 / 66 / 82 / 60 / 80 / 88 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng53,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng53,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng80,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng991Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%62.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.5%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 20 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-2.280Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng28.607Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần28.607Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng124Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %81Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
21.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 66,0 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.8%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26