Phân tích cơ bản
46 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 107.5% | 2.5% | 0.9% | 3.0% | 143.5% | 40.1% | 1.97× | 23.8% | 1/3 năm | -54.9% | 1664.7% | 56.8% | 68.6% | 53,5 | +168,5% | 80,5 | +24,0% | 0.89 | 2.17 | −59,0% |
| Điểm | 4 / 6 | 0 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 8 / 8 | 6 / 10 | 6 / 6 | 6 / 8 | 2 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 8 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng53,5Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng53,5Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng80,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng991Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%62.9%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày0.5%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 20 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-2.280Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng28.607Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần28.607Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng124Q2/26
10.Định giá
Lần · %18,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %81Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
21.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 66,0 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.8%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26