PET
37,500
+0.27%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA50MA150MA200
▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 50%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 50%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-15 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 49%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-14 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 55%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-13 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Búa (Hammer)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 45%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-10 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Thủng đáy 20 ngày▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲RSI(14) quá bán (<30)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-09 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Thủng đáy 20 ngày▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▼Giá thủng MA50▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲RSI(14) quá bán (<30)▲≥30% trên đáy 52 tuần▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Búa (Hammer)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▼MACD cắt xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Nhấn chìm giảm▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Phân kỳ giảm RSI▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MACD cắt lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▼MACD cắt xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▲≥30% trên đáy 52 tuần▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-23 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Thủng hỗ trợ▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Sao băng●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-19 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Đường xuyên thấu▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-18 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-17 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Vượt đỉnh 52 tuần▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲MACD cắt lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
Phân tích cơ bản
67 / 100A
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +100.3% | 12 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +105.1% | 12 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 3 / 3 | 12 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +52.6% | 12 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | +1.09 pp | 8 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | +0.53 pp | 8 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +12.5% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 2.67 | -4 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 13.60 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 37,500 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 2,758P/E: 13.6P/E trung vị 5 năm: 21.1