Lọc tín hiệu
PET

PET

Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
Phân phối hàng chuyên dụngHOSE
Cùng ngành:ASTCOMDGWFRTMWGPSDSASSBV
50.000
−0,99%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-10.9%+61.7%2 / 3+47.8%+1.84 pp+0.23 pp+12.7%2.4118.456.968+47,8%101+75,7%18.4521.13−12,7%
Điểm012812880-48
Chú thích định giá:Giá: 50.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.711

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.968Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.968Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng59,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng571Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-2.187Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng13.945Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần13.945Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng141Q2/26

10.Định giá

Lần · %25,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %556Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
29.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
75.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26