PLX

35,900
-0.42%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA200
Chạm đường xu hướng giảmMA200 đang đi lênGần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiNến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-15
Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-14
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Phá vỡ kháng cựPhá vỡ đường xu hướng giảmMA200 đang đi lênMACD cắt lênGần hỗ trợPocket Pivot (O'Neil)Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-13
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-10
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần kháng cựYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-09
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần kháng cựYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-08
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần hỗ trợBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-07-07
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần kháng cựYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-06
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyThủng hỗ trợMA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-03
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyMA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-07-02
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-07-01
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Nhấn chìm tăngMA200 đang đi lênYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-06-30
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Mây đen che phủMA200 đang đi lênYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-29
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-26
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyMA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-25
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-24
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Bật khỏi hỗ trợMA200 đang đi lênYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-23
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyMA200 đang đi lênBị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-22
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-19
Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA20/50 cắt xuống (death cross)MA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-18
Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Bật khỏi hỗ trợMA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-17
Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Bật khỏi hỗ trợMA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-16
Chạm đường xu hướng giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50MA200 đang đi lênGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)

Phân tích cơ bản

52 / 100B
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)-671.9%0
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+52.9%12
Số quý EPS tăng trưởng2 / 38
Tăng trưởng doanh thu (YoY)+45.4%12
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)-1.72 pp4
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)-0.98 pp4
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+7.0%0
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)0.3812
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)25.644
Chú thích định giá:Giá: 35,900 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 1,400P/E: 25.6P/E trung vị 5 năm: 19.3