PVX
1,500
-6.25%
2026-07-10
Phân tích kỹ thuật
MA20MA50MA150MA200
▼Xếp lớp Stage 4▼MA20/50 cắt xuống (death cross)▼MA200 đang đi xuống
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-10 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA20/50 cắt xuống (death cross)▼MA200 đang đi xuống |
| 2026-07-03 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống●Khối lượng cạn (<0.5× MA20) |
| 2026-06-26 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲Gần hỗ trợ●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-19 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
Phân tích cơ bản
15 / 100C
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | -458.4% | 0 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | -191.2% | 0 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 0 / 3 | 0 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +10.7% | 4 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | +2.37 pp | 8 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | -3.35 pp | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | -15.4% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 1.88 | -4 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | — | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 1,500 (giá đóng cửa ngày 2026-07-10)EPS (4 quý): -55.7P/E: —P/E trung vị 5 năm: 13.8