Lọc tín hiệu

SAB

SABECO
Sản xuất biaHOSE
43.000
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-3.4%+18.7%2 / 3+1.2%+2.69 pp-0.33 pp+22.3%0.0211.556.888+1,2%1.243−0,6%11.5514.90−22,5%
Điểm008084121212
Chú thích định giá:Giá: 43.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.723

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.888Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.888Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1.167Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng6.153Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày102%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng3.391Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng31.722Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần31.722Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng77,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %910Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-3.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
18.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26