SAB

46,350
+0.65%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA20MA50MA150MA200
Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 2MA20/50 cắt xuống (death cross)MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần hỗ trợWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 2MA20/50 cắt xuống (death cross)MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần hỗ trợWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-15
Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Gần kháng cựWyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-14
Giá trên MA200Giá dưới MA150Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-13
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyThủng hỗ trợXếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-10
Giá trên MA200Giá dưới MA150Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-07-09
Giá trên MA200Giá dưới MA150Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-07-08
Giá trên MA200ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-07-07
Giá trên MA200ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Bollinger Band siết chặtGiá dưới MA150Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-07-06
Giá trên MA200ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Giá thủng MA50Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-03
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Chạm đường xu hướng giảmNhấn chìm giảmXếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Biến động co lại (VCP)
2026-07-02
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Nhấn chìm tăngXếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Biến động co lại (VCP)
2026-07-01
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Biến động co lại (VCP)
2026-06-30
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-06-29
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Nhấn chìm giảmXếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-06-26
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Chạm đường xu hướng tăngXếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Biến động co lại (VCP)
2026-06-25
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Biến động co lại (VCP)
2026-06-24
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Khối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-23
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Chạm đường xu hướng giảmNhấn chìm giảmXếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênMACD cắt xuốngPhân kỳ giảm MACDGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-06-22
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Chạm đường xu hướng tăngNhấn chìm tăngXếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Biến động co lại (VCP)
2026-06-19
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Xếp lớp Stage 2MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-18
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)MA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)
2026-06-17
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Chạm đường xu hướng giảmMA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Biến động co lại (VCP)
2026-06-16
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Phá vỡ đường xu hướng giảmMA200 đang đi lênGần đỉnh 52 tuần (≤25%)Pocket Pivot (O'Neil)Biến động co lại (VCP)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)

Phân tích cơ bản

78 / 100A
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)+49.4%8
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+27.0%4
Số quý EPS tăng trưởng3 / 312
Tăng trưởng doanh thu (YoY)+11.1%4
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)+5.03 pp12
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)+5.53 pp12
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+22.0%12
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)0.0112
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)12.358
Chú thích định giá:Giá: 46,350 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 3,754P/E: 12.3P/E trung vị 5 năm: 14.9