Lọc tín hiệu
SRA

SRA

SARA Việt Nam
Thiết bị y tếHNX
Cùng ngành:AMVCVNDTHJVCMRF
1.700
−5,56%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-20.9%-14158.1%0 / 3-24.3%-5.60 pp-4.35 pp-0.5%0.03—31,1−24,3%−3,6−22,1%—5.44—
Điểm0000000128
Chú thích định giá:Giá: 1.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −78,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-3,53Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-3,35Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng235Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng801Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần801Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng18,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %-21,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-82Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-21227%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26