SRA
1,900
+5.56%
2026-07-10
Phân tích kỹ thuật
MA50MA150MA200
▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-10 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống |
| 2026-07-03 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-06-26 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống▲MACD cắt lên |
| 2026-06-19 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▼MA200 đang đi xuống●Khối lượng cạn (<0.5× MA20) |
Phân tích cơ bản
30 / 100C
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | -42354.8% | 0 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | -14174.4% | 0 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 0 / 3 | 0 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | -96.6% | 0 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | +33.34 pp | 12 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | -499.19 pp | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | -0.4% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 0.07 | 12 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | — | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 1,900 (giá đóng cửa ngày 2026-07-10)EPS (4 quý): -63.9P/E: —P/E trung vị 5 năm: 5.4