TCX
43,500
+1.64%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
▼Gần kháng cự
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Gần kháng cự |
| 2026-07-15 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▲Giá vượt MA50 |
| 2026-07-14 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Nhấn chìm tăng |
| 2026-07-13 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Chạm đường xu hướng giảm▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Búa (Hammer) |
| 2026-07-10 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Chạm đường xu hướng giảm▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▼Giá thủng MA50▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-09 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼MACD cắt xuống▲Gần hỗ trợ |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Gần hỗ trợ |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Gần kháng cự●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh) |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA20/50 cắt lên (golden cross) |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh) |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▲Gần hỗ trợ▼Sao băng |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Chạm đường xu hướng tăng▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Sao băng●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Bật khỏi hỗ trợ▲Gần hỗ trợ▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-23 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Buying Climax (Wyckoff)▼Gần kháng cự▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Sao băng●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Gần kháng cự▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-19 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Nhấn chìm tăng▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-06-18 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-17 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-16 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Phá vỡ kháng cự▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
Phân tích cơ bản
28 / 100C
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | -3.7% | 0 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | -0.2% | 0 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 1 / 3 | 4 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +37.2% | 12 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | -9.28 pp | 0 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | -8.60 pp | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +14.4% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 0.85 | 6 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 16.82 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 43,500 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 2,586P/E: 16.8P/E trung vị 5 năm: 15.6