TNI
5,840
+3.18%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA50MA150MA200RSI(14)
▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 69%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼RSI(14) quá mua (>70)▲≥30% trên đáy 52 tuần
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 69%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-15 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 57%▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼Sao băng●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-14 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Nhấn chìm giảm▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 51%▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-13 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Vượt đỉnh 20 ngày▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲MCDX Banker: 85%▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-10 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Vượt đỉnh 20 ngày▼Buying Climax (Wyckoff)▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-09 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Phá vỡ kháng cự▼Xếp lớp Stage 4▲MA20/50 cắt lên (golden cross)▲MA200 đang đi lên▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Đường RS đạt đỉnh 60 phiên▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▼RSI(14) quá mua (>70)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA200▲Bật khỏi hỗ trợ▲Phá vỡ kháng cự▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Gần hỗ trợ▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA50▼Giá dưới MA200▲Vượt đỉnh 20 ngày▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA50▲Chạm đường xu hướng tăng▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Biến động co lại (VCP)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA50▲Chạm đường xu hướng tăng▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-30 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Gần hỗ trợ●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-29 | ●Bollinger Band siết chặt▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Gần hỗ trợ●Khối lượng +50% so với MA20▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-26 | ●Bollinger Band siết chặt▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Gần hỗ trợ▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-06-25 | ●Bollinger Band siết chặt▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Búa (Hammer)▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-24 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Gần hỗ trợ●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-23 | ▼Chạm đường xu hướng giảm●Bollinger Band siết chặt▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲Gần hỗ trợ●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-22 | ●Bollinger Band siết chặt▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-19 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▲Đường xuyên thấu▲≥30% trên đáy 52 tuần▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-18 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-17 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▲MACD cắt lên▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-16 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Xếp lớp Stage 4▲MA200 đang đi lên▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
Phân tích cơ bản
70 / 100A
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +221.4% | 12 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +126.5% | 12 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 2 / 3 | 8 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +14.7% | 4 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | +1.48 pp | 8 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | +5.32 pp | 12 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +10.9% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 0.48 | 12 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 5.42 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 5,840 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 1,078P/E: 5.4P/E trung vị 5 năm: 5.6