Lọc tín hiệu
TNI

TNI

Tập đoàn Thành Nam
Thép và sản phẩm thépHOSE
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
4.100
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+84.1%+200.6%3 / 3+42.0%-3.12 pp+0.42 pp+11.3%0.573.58457+42,0%7,9+87,6%3.585.64−36,5%
Điểm121212120801212
Chú thích định giá:Giá: 4.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.144

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng457Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng457Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,57Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng60,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-0.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-5.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-3,10Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.018Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.018Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,86Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %144Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
84.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
84.1%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26