Lọc tín hiệu
VCG

VCG

VINACONEX
Xây dựngHOSE
15.000
+5,63%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-38.6%+40.9%1 / 3-12.4%-3.71 pp-1.52 pp+35.3%0.462.393.843−12,4%228−30,2%2.3915.87−84,9%
Điểm084004121212
Chú thích định giá:Giá: 15.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 6.265

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.843Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.843Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng185Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng4.643Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.401Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng27.899Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần27.899Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3.308Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %286Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-38.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
40.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
8.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26