VDS

13,800
-2.47%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA50MA150MA200
Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựGần hỗ trợGiá thủng MA50Bị kháng cự đẩy lùiWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựGần hỗ trợGiá thủng MA50Bị kháng cự đẩy lùiYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-15
Giá trên MA50Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợ
2026-07-14
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuống
2026-07-13
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Thủng hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngKhối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-10
Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống
2026-07-09
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống
2026-07-08
Giá trên MA150Giá trên MA50ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngKhối lượng +50% so với MA20
2026-07-07
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Nhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Đường RS đạt đỉnh 60 phiênRSI(14) quá mua (>70)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-06
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngSelling Climax (Wyckoff)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-03
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Vượt đỉnh 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)RSI(14) quá mua (>70)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)
2026-07-02
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt lênPocket Pivot (O'Neil)Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)
2026-07-01
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGiá vượt MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-30
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA20/50 cắt lên (golden cross)MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-29
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-26
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGiá thủng MA50Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-25
Giá trên MA50Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-24
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-23
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-22
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Mây đen che phủXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-19
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-18
Giá trên MA50Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)
2026-06-17
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Biến động co lại (VCP)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)
2026-06-16
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Vượt đỉnh 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20Khối lượng đột biến (>2× MA20)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)

Phân tích cơ bản

41 / 100B
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)-233.5%0
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+37.5%8
Số quý EPS tăng trưởng2 / 38
Tăng trưởng doanh thu (YoY)+20.0%12
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)-27.29 pp0
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)-25.80 pp0
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+7.9%0
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)0.7412
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)15.954
Chú thích định giá:Giá: 13,800 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 865.2P/E: 15.9P/E trung vị 5 năm: 12.1