VGT
VINATEXHàng May mặcUPCOM
11.600
+0,87%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
74 / 100A
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | +57.9% | +59.3% | 3 / 3 | +13.1% | +0.70 pp | +2.97 pp | +13.6% | 0.57 | 5.65 |
| Điểm | 8 | 12 | 12 | 4 | 8 | 12 | 0 | 12 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 11.600 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 2.053P/E: 5.7P/E trung vị 5 năm: 9.9
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng18.3732025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng1.3242025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng1.4802025
4.Biên lãi
%12.9%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng8632025
6.Định giá
Lần · %5,7×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng20.838Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng20.838Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng60,5Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26