VHC
56,700
-0.18%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA200
▲Bật khỏi hỗ trợ▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-15 | ▼Nhấn chìm giảm▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-14 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-13 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▼Thủng hỗ trợ▲MA200 đang đi lên▲Phân kỳ tăng MACD▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-07-10 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-09 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Gần hỗ trợ▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA200▲Chạm đường xu hướng tăng▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲Nhấn chìm tăng▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-07 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▼MACD cắt xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Gần hỗ trợ▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-06 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Sao băng●Khối lượng cạn (<0.5× MA20) |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Chạm đường xu hướng giảm▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Giá thủng MA50▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Sao băng●Khối lượng cạn (<0.5× MA20) |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲Chạm đường xu hướng tăng▲Bật khỏi hỗ trợ▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Phá vỡ kháng cự▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-24 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Phá vỡ đường xu hướng tăng●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-23 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Phá vỡ đường xu hướng giảm▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA200●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲Nhấn chìm tăng▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-19 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-18 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-06-17 | ▲Giá trên MA200●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-16 | ▲Giá trên MA200●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲Xếp lớp Stage 2▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
Phân tích cơ bản
59 / 100B
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +37.9% | 8 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +13.1% | 0 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 2 / 3 | 8 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +11.6% | 4 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | +1.87 pp | 8 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | +1.70 pp | 8 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +15.4% | 4 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 0.22 | 12 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 8.53 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 56,700 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 6,644P/E: 8.5P/E trung vị 5 năm: 11.5