Lọc tín hiệu

VIW

Đầu tư nước và môi trường VN - Viwaseen
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
19.900
−0,50%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+378.5%+41703.7%3 / 3-39.0%+7.95 pp+8.62 pp+5.1%0.3136.11168−39,0%14,1+2.204,7%36.11127.04−71,6%
Điểm1212120121201212
Chú thích định giá:Giá: 19.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 551,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng168Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng168Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,90Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng60,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng118Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.840Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.840Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng102Q2/26

10.Định giá

Lần · %36,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %153Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 624,7 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26