VIX

14,050
+0.72%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA50MA150MA200RSI(14)
Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)RSI(14) quá bán (<30)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPocket Pivot (O'Neil)Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)RSI(14) quá bán (<30)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-15
ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Nhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)RSI(14) quá bán (<30)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-14
ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)RSI(14) quá bán (<30)
2026-07-13
ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)RSI(14) quá bán (<30)Ba con quạ đenKhối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-10
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyThủng hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)RSI(14) quá bán (<30)Khối lượng +50% so với MA20Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-07-09
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-08
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-07
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-06
Chạm đường xu hướng giảmNhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Thủng đáy 20 ngàyXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Khối lượng +50% so với MA20≥30% trên đáy 52 tuầnNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-03
Chạm đường xu hướng tăngBollinger Band siết chặtGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPhân kỳ tăng MACDYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)Phân kỳ tăng RSI≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-02
Chạm đường xu hướng giảmNhấn chìm giảmGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-01
Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-30
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-29
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-26
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-25
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-24
Bollinger Band siết chặtGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-23
Bollinger Band siết chặtGiá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngYếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-22
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-19
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuống≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-18
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA20/50 cắt xuống (death cross)MA200 đang đi xuốngGiá thủng MA50Sao băng≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-17
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt lênBiến động co lại (VCP)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-06-16
Giá trên MA50Chạm đường xu hướng tăngGiá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGiá vượt MA50Biến động co lại (VCP)≥30% trên đáy 52 tuần

Phân tích cơ bản

63 / 100A
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)-77.9%0
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+564.4%12
Số quý EPS tăng trưởng2 / 38
Tăng trưởng doanh thu (YoY)+68.8%12
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)-33.27 pp0
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)-29.63 pp0
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+25.6%12
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)0.3212
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)4.2012
Chú thích định giá:Giá: 14,050 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 3,346P/E: 4.2P/E trung vị 5 năm: 6.6